Duyệt theo cấp
Kanji và từ vựng N3 theo khung JLPT
Toàn bộ kanji và từ vựng cấp N3 (ước tính theo khung JLPT) có trang riêng trên GoMe. Bấm vào một mục để xem nghĩa, cách đọc, ví dụ và thứ tự nét.
Kanji · 373
与dữ亡vong才tài予dự互hỗ内nội化hoá反phản収thu太thái夫phu引dẫn支chi欠khiếm王vương他tha付phó処xử加gia可khả号hiệu失thất市thị平bình必tất打đả払phất未mùi末mạt民dân犯phạm由do申thân石thạch示thị礼lễ込両lưỡng争tranh交giao件kiện任nhậm伝truyền光quang全toàn共cộng列liệt危nguy合hợp向hướng吸hấp回hồi因nhân在tại好hiếu, hảo存tồn宅trạch守thú式thức当đương忙mang成thành曲khúc次thứ米mễ老lão耳nhĩ似tự位vị余dư冷lãnh初sơ判phán利lợi助trợ努nỗ労lao君quân否bĩ吹xuy告cáo困khốn坊phường声thanh完hoàn対đối局cục形hình役dịch忘vong戻lệ投đầu折chiết抜bạt更canh, cánh束thúc求cầu決quyết状trạng良lương身thân迎nghênh返phản例lệ供cung具cụ到đáo制chế刻khắc参tham取thủ受thụ呼hô命mệnh和hoà妻thê官quan定định実thực居cư幸hạnh彼bỉ念niệm怖bố性tính所sở抱bão押áp招chiêu放phóng易dịch昔tích杯bôi果quả治trị法pháp泳vịnh的đích直trực突đột育dục若nhược苦khổ表biểu非phi乗thừa便tiện係hệ信tín単đơn変biến客khách怒nộ指chỉ政chính昨tạc段đoạn洗tẩy活hoạt点điểm畑皆giai相tương祖tổ神thần科khoa約ước美mĩ背bối草thảo要yếu負phụ迷mê追truy退thoái逃đào限hạn面diện飛phi首thủ倒đảo候hầu値trị原nguyên娘nương害hại容dung差sai師sư席tịch座toà庭đình徒đồ恐khủng恥sỉ息tức捕bổ格cách残tàn殺sát流lưu浮phù消tiêu留lưu疲bì眠miên破phá笑tiếu能năng記kí財tài途đồ速tốc連liên配phối酒tửu降giáng除trừ馬mã側trắc偶ngẫu務vụ商thương婚hôn婦phụ宿túc寄kí常thường得đắc情tình掛quải探thám敗bại断đoạn望vọng欲dục深thâm済tế猫miêu現hiện球cầu産sản盗đạo窓song組tổ経kinh船thuyền術thuật規qui訪phỏng許hứa貧bần責trách進tiến部bộ都đô閉bế険hiểm雪tuyết頂đính偉vĩ備bị割cát勝thắng勤cần喜hỉ報báo富phú寒hàn幾御ngự悲bi散tản晩vãn景cảnh晴tình最tối期kì歯xỉ渡độ港cảng満mãn無vô然nhiên番phiên痛thống登đăng程trình等đẳng給cấp絵hội絶tuyệt落lạc葉diệp覚giác費phí越việt遅trì遊du過quá達đạt陽dương働園viên夢mộng寝tẩm想tưởng愛ái感cảm戦chiến数số暗ám歳tuế煙yên福phúc続tục罪tội置trí腹phúc解giải資tư路lộ辞từ違vi遠viễn靴ngoa増tăng察sát慣quán暮mộ構cấu様dạng演diễn疑nghi種chủng精tinh緒tự認nhận誤ngộ説thuyết適thích関quan際tế雑tạp静tĩnh髪phát鳴minh権quyền横hoạnh熱nhiệt確xác箱sương舞vũ調điều談đàm論luận賛tán選tuyển機cơ積tích薬dược頭đầu頼lại優ưu職chức観quan難nan顔nhan類loại識thức警cảnh願nguyện議nghị
Từ vựng · 2155
- 愛あいtình yêu
- 相変わらずあいかわらずvẫn như thường lệ, vẫn không thay đổi
- 愛情あいじょうtình yêu, tình cảm
- 合図あいずdấu hiệu, tín hiệu
- アイスクリームkem
- 愛するあいするyêu
- 相手あいてđối phương, bạn đồng hành, người đối thoại
- あいにくđáng tiếc, không may
- 遭うあうgặp phải, gặp chuyện không hay
- アウトra ngoài; bị loại
- 明かりあかりánh sáng, đèn
- 空きあきchỗ trống, vị trí còn trống
- 明らかあきらかrõ ràng, hiển nhiên
- 諦めるあきらめるtừ bỏ
- 飽きるあきるchán, mất hứng
- 悪あくcái ác, điều xấu
- 握手あくしゅsự bắt tay
- 悪魔あくまác quỷ, ma quỷ
- 明けるあけるtrời sáng; kết thúc một khoảng thời gian
- 揚げるあげるnâng lên; chiên ngập dầu
- 挙げるあげるnêu lên, liệt kê; tổ chức
- 預かるあずかるgiữ hộ, trông nom
- 預けるあずけるgửi, giao cho giữ
- 汗あせmồ hôi
- 与えるあたえるtrao, cho, gây ra
- 温かいあたたかいấm áp
- 温まるあたたまるtrở nên ấm, làm ấm người
- 暖まるあたたまるấm lên
- 温めるあたためるlàm ấm, hâm nóng (đồ vật/thức ăn/cơ thể — phân biệt 暖める dùng cho không khí/phòng)
- 辺りあたりvùng lân cận, xung quanh
- 当りあたりsự trúng, thành công; vùng quanh
- 当たり前あたりまえđương nhiên, bình thường
- 当たるあたるtrúng, va vào; thành công
- あちこちđây đó, khắp nơi
- 扱うあつかうxử lý, sử dụng; đối xử
- アップtăng lên; cận cảnh
- 集まりあつまりcuộc tụ họp, buổi họp; tập hợp
- 宛てるあてるghi địa chỉ, đề gửi
- 当てるあてるđánh trúng; áp vào; đoán đúng
- 跡あとdấu vết, tàn tích, vết sẹo
- 穴あなlỗ, hang
- 油あぶらdầu
- 脂あぶらmỡ, chất béo
- あまりにquá đỗi, quá mức (đến mức khó chấp nhận)
- 誤りあやまりsai lầm, lỗi
- 粗あらkhuyết điểm, lỗi
- 嵐あらしbão
- 争うあらそうtranh giành, tranh cãi, đấu tranh
- 新たあらたmới, mới mẻ
- あらゆるmọi, tất cả các
- 著すあらわすviết, xuất bản
- 表すあらわすbiểu thị, thể hiện
- 現すあらわすlàm lộ ra, thể hiện
- 現れあらわれbiểu hiện, dấu hiệu
- 現れるあらわれるxuất hiện, lộ ra
- ありがとうcảm ơn
- 或るあるmột, một vài, nào đó
- あるいはhoặc; có lẽ
- アルバムan-bum, tập ảnh
- 泡あわbọt, bong bóng
- 合わせるあわせるghép, kết hợp, điều chỉnh cho khớp
- 慌てるあわてるhoảng hốt, cuống lên
- 哀れあわれđáng thương, tội nghiệp
- 案あんkế hoạch, phương án, đề xuất
- 案外あんがいkhông ngờ, ngoài dự đoán
- 暗記あんきhọc thuộc lòng
- アンケートbảng khảo sát
- 安定あんていsự ổn định, cân bằng
- あんなにđến mức ấy, như thế kia
- あんまりkhông mấy, không nhiều; quá mức
- 胃いdạ dày
- 異いkhác biệt; ý kiến phản đối
- 意いý, ý chí
- 医院いいんphòng khám
- 委員いいんủy viên, thành viên ủy ban
- 意外いがいbất ngờ, ngoài dự đoán
- 怒りいかりcơn giận
- 粋いきsành điệu, tinh tế
- 息いきhơi thở
- 行きいきchiều đi, lượt đi (行き帰り đi về) — cách đọc thông dụng
- 勢いいきおいkhí thế, sức mạnh, đà
- 生き方いきかたcách sống, lối sống
- 生き物いきものsinh vật
- いくらでもbao nhiêu cũng có, vô khối
- いけないkhông được; không tốt, sai
- 医師いしbác sĩ
- 意思いしý định, ý muốn
- 意志いしý chí
- 維持いじsự duy trì, bảo tồn
- 意地いじý chí; sự cố chấp
- 意識いしきý thức, nhận thức
- 異常いじょうbất thường, dị thường
- 意地悪いじわるxấu bụng, ác ý
- 泉いずみsuối, nguồn nước
- いずれcái nào, ai; rồi sẽ, sớm muộn
- 依然いぜんvẫn, vẫn như cũ
- 以前いぜんtrước đây; trước
- 板いたtấm ván, tấm bảng
- 偉大いだいvĩ đại
- 抱くいだくôm; ấp ủ
- いたずらtrò nghịch, trò đùa tinh quái
- いただきますxin nhận bữa ăn, lời nói trước khi ăn
- 痛みいたみcơn đau, nỗi đau
- 傷めるいためるlàm hỏng, làm tổn thương
- 炒めるいためるxào
- 至るいたるđến, đạt tới
- 市いちchợ, phiên chợ
- 位置いちvị trí
- 一時いちじmột thời gian; tạm thời
- 一度にいちどにcùng một lúc
- 市場いちばchợ, thị trường
- 一部いちぶmột phần, một bộ phận
- 一家いっかmột gia đình, cả nhà
- いつかmột ngày nào đó
- 一種いっしゅmột loại, một chủng
- 一瞬いっしゅんmột khoảnh khắc
- 一生いっしょうsuốt đời, cả đời
- 一層いっそうhơn nữa, càng hơn
- 一帯いったいtoàn vùng, cả khu vực
- 一体いったいmột thể; rốt cuộc, thực sự
- 一致いっちsự nhất trí, trùng khớp
- いつでもbất cứ lúc nào, luôn luôn
- いつのまにかtừ lúc nào không hay
- 一般いっぱんnói chung, phổ thông
- 一方いっぽうmột phía; mặt khác, trong khi đó
- いつまでもmãi mãi, mãi về sau
- 異動いどうsự điều chuyển, thay đổi vị trí
- 移動いどうsự di chuyển
- 従姉妹いとこchị em họ nữ
- 従兄弟いとこanh em họ nam
- 稲いねcây lúa
- 居眠りいねむりngủ gật
- 命いのちsinh mạng, sự sống
- 違反いはんsự vi phạm
- 衣服いふくquần áo, y phục
- 居間いまphòng khách
- 今にいまにchẳng bao lâu nữa, rồi sẽ
- 今にもいまにもsắp sửa, bất cứ lúc nào
- イメージhình ảnh, ấn tượng
- 否いやkhông, lời phủ định
- 依頼いらいsự nhờ vả, yêu cầu; sự phụ thuộc
- 以来いらいkể từ; từ đó về sau
- いらいらbực bội, sốt ruột
- いらっしゃいxin chào mừng, mời vào
- 衣料いりょうquần áo, hàng may mặc
- 医療いりょうy tế, điều trị y khoa
- 岩いわtảng đá
- 祝いいわいsự chúc mừng, lễ mừng
- 祝ういわうchúc mừng, tổ chức mừng
- 言わばいわばcó thể nói là
- いわゆるcái gọi là, thường được gọi là
- インクmực
- 印刷いんさつsự in ấn
- 印象いんしょうấn tượng
- 引退いんたいsự nghỉ hưu, giải nghệ
- インタビューcuộc phỏng vấn
- 引用いんようsự trích dẫn
- ウイスキーrượu whisky
- ウェブweb, mạng (trang web)
- 魚うおcá
- うがいsúc miệng, súc họng
- 受け取るうけとるnhận, tiếp nhận
- 動かすうごかすdi chuyển, làm chuyển động
- 兎うさぎcon thỏ
- 牛うしbò
- 失ううしなうmất, đánh mất
- 渦うずxoáy nước, vòng xoáy
- 疑ううたがうnghi ngờ
- 宇宙うちゅうvũ trụ, không gian
- 撃つうつbắn, tấn công
- 討つうつtấn công, báo thù, tiêu diệt
- うっかりlơ đễnh, vô ý
- 映すうつすchiếu, phản chiếu
- 移すうつすchuyển, dời (sang chỗ khác, ngôn ngữ khác)
- 訴えるうったえるkêu gọi, khiếu nại, kiện
- 映るうつるphản chiếu, hiện lên màn ảnh
- 写るうつるhiện lên ảnh, được chụp
- うなるrên, gầm gừ
- 奪ううばうcướp, tước đoạt
- 馬うまcon ngựa; quân mã đã phong trong shogi
- 埋まるうまるbị chôn; được lấp đầy
- 生まれうまれsự ra đời, nơi sinh
- 産むうむsinh, đẻ; tạo ra
- 有無うむcó hay không, sự hiện diện hay vắng mặt
- 梅うめcây mơ, quả mơ; hạng thấp trong ba hạng
- 埋めるうめるchôn, lấp, lấp đầy
- 裏切るうらぎるphản bội
- 羨ましいうらやましいđáng ghen tị, thèm muốn
- 得るうるcó thể; đạt được, thu được
- 売れるうれるbán được, được ưa chuộng
- 噂うわさtin đồn, lời đồn
- 運うんvận may, số phận
- 柄えcán, tay cầm
- 永遠えいえんvĩnh viễn, vĩnh cửu
- 永久えいきゅうvĩnh viễn, lâu dài
- 影響えいきょうảnh hưởng, tác động
- 営業えいぎょうkinh doanh, hoạt động bán hàng
- 衛星えいせいvệ tinh
- 栄養えいようdinh dưỡng
- 笑顔えがおgương mặt tươi cười, nụ cười
- 描くえがくkhắc hoạ, miêu tả (tranh, hình ảnh, tác phẩm)
- 餌えさthức ăn cho vật, mồi
- エネルギーnăng lượng
- 得るえるđạt được, giành được, thu được
- 円えんhình tròn; đồng yên
- 縁えんduyên, mối liên hệ
- 延期えんきsự hoãn lại
- 演技えんぎdiễn xuất, màn trình diễn
- 援助えんじょsự viện trợ, hỗ trợ
- エンジンđộng cơ
- 演説えんぜつbài diễn thuyết
- 演奏えんそうsự biểu diễn âm nhạc
- 尾おđuôi
- 老いおいtuổi già, sự già đi
- 追い付くおいつくđuổi kịp, bắt kịp
- 負うおうgánh chịu, mang; mắc nợ
- 追うおうđuổi theo, truy đuổi
- 王おうvua
- 応援おうえんsự cổ vũ, hỗ trợ
- 王様おうさまnhà vua
- 王子おうじhoàng tử
- 応じるおうじるđáp lại, ứng theo, tuân theo
- 横断おうだんsự băng qua
- 終えるおえるkết thúc, hoàn thành
- 大いにおおいにrất, đáng kể
- 覆うおおうche phủ, giấu kín
- 多くおおくnhiều, số đông; phần lớn
- 大家おおやchủ nhà cho thuê
- 丘おかđồi
- 沖おきngoài khơi
- お客様おきゃくさまquý khách, khách hàng (cách gọi tôn kính)
- 奥おくphía trong, chỗ sâu bên trong
- 贈るおくるtặng, trao
- 遅れおくれsự chậm trễ
- 起こるおこるxảy ra, phát sinh
- 押さえるおさえるgiữ, kiềm chế, ấn xuống
- 幼いおさないnhỏ tuổi, non nớt
- 収めるおさめるthu vào, cất giữ; đạt được
- 治めるおさめるcai trị, quản lý, dẹp yên
- 納めるおさめるnộp, cung cấp, cất vào
- 教えおしえlời dạy, giáo lý
- お辞儀おじぎsự cúi chào
- お喋りおしゃべりsự trò chuyện; người hay nói
- お洒落おしゃれsành điệu, ăn mặc đẹp
- 汚染おせんsự ô nhiễm
- 恐らくおそらくcó lẽ
- 恐れるおそれるsợ, e ngại
- 恐ろしいおそろしいđáng sợ, khủng khiếp
- 教わるおそわるđược dạy, học từ ai
- お互いおたがいlẫn nhau
- 穏やかおだやかôn hòa, yên ả
- 男の人おとこのひとngười đàn ông
- 大人しいおとなしいhiền, ngoan, trầm lặng
- 劣るおとるkém hơn, thua kém
- 驚きおどろきsự ngạc nhiên
- 鬼おにquỷ; người đuổi bắt trong trò chơi
- 帯おびđai, dải, thắt lưng kimono
- お昼おひるbuổi trưa, bữa trưa
- オフィスvăn phòng
- 溺れるおぼれるchết đuối; chìm đắm
- お前おまえmày, cậu, anh; cách gọi thân mật hoặc thô
- おめでとうchúc mừng
- お目に掛かるおめにかかるđược gặp; cách nói khiêm nhường
- 思い付くおもいつくnghĩ ra, nảy ra ý tưởng
- 思い出おもいでkỷ niệm, hồi ức
- 主におもにchủ yếu
- 思わずおもわずbất giác, không kìm được
- 泳ぎおよぎsự bơi lội
- およそkhoảng, xấp xỉ; nói chung
- 及ぼすおよぼすgây ra, tác động đến
- 織るおるdệt
- 降ろすおろすđưa xuống, dỡ xuống, cho xuống xe
- 下ろすおろすhạ xuống, cho xuống
- 卸すおろすbán sỉ; nạo, bào nhỏ
- 音おんâm thanh, nốt nhạc
- 恩おんân huệ, ơn nghĩa
- 温暖おんだんấm áp, ôn hòa
- 温度おんどnhiệt độ
- 可かđược, đạt yêu cầu
- 課かphòng, ban; bài học
- 蚊かmuỗi
- カーô tô, xe hơi
- カードthẻ, tấm thiệp
- 貝かいvỏ sò; động vật có vỏ
- 害がいtác hại, thiệt hại
- 会員かいいんhội viên, thành viên
- 絵画かいがhội họa, tranh vẽ
- 海外かいがいnước ngoài, hải ngoại
- 会計かいけいkế toán; thanh toán
- 解決かいけつsự giải quyết
- 会合かいごうcuộc họp, sự tụ họp
- 外交がいこうngoại giao
- 開始かいしsự bắt đầu, khởi đầu
- 解釈かいしゃくsự giải thích, cách hiểu
- 外出がいしゅつviệc ra ngoài
- 改善かいぜんsự cải thiện
- 快適かいてきthoải mái, dễ chịu
- 回復かいふくsự hồi phục, khôi phục
- 飼うかうnuôi động vật
- 帰すかえすcho về, gửi trả
- 替えるかえるthay, đổi sang cái khác
- 換えるかえるđổi, quy đổi
- 代えるかえるthay thế, đổi
- 返るかえるquay trở lại, dội lại (câu trả lời được trả về)
- 香りかおりhương thơm
- 画家がかhọa sĩ
- 抱えるかかえるôm, mang; gánh vác
- 価格かかくgiá cả
- 化学かがくhóa học
- 輝くかがやくtỏa sáng, lấp lánh
- 係かかりngười phụ trách, bộ phận phụ trách
- 罹るかかるmắc bệnh
- 限るかぎるgiới hạn, hạn chế
- 核かくhạt nhân, cốt lõi
- 格かくđịa vị, phẩm cách; cách ngữ pháp
- 掻くかくgãi, cào
- 角かくgóc (hình học); quân tượng trong cờ shogi
- 描くかくvẽ (nét, hình — cách đọc khẩu ngữ: 絵をかく vẽ tranh)
- 欠くかくthiếu; làm sứt
- 嗅ぐかぐngửi
- 家具かぐđồ nội thất
- 学がくsự học, học vấn
- 額がくsố tiền; khung tranh
- 覚悟かくごsự chuẩn bị tinh thần, quyết tâm
- 確実かくじつchắc chắn, đáng tin cậy
- 学者がくしゃhọc giả, nhà nghiên cứu
- 学習がくしゅうviệc học tập
- 隠すかくすgiấu, che giấu
- 拡大かくだいsự mở rộng, phóng to
- 確認かくにんsự xác nhận, kiểm tra
- 学問がくもんhọc vấn, ngành học
- 学歴がくれきtrình độ học vấn
- 隠れるかくれるẩn, trốn, bị che khuất
- 陰かげbóng râm, chỗ khuất
- 影かげbóng, bóng râm
- 駆けるかけるchạy, phi nhanh
- 欠けるかけるthiếu, bị sứt mẻ
- 賭けるかけるđánh cược, liều
- 加減かげんmức độ, điều chỉnh; tình trạng
- 過去かこquá khứ
- かごgiỏ, lồng
- 囲むかこむbao quanh, vây quanh
- 火災かさいhỏa hoạn
- 重なるかさなるchồng lên nhau; trùng nhau
- 重ねるかさねるxếp chồng; lặp lại
- 飾りかざりđồ trang trí, sự trang trí
- 菓子かしbánh kẹo
- 貸しかしkhoản cho vay; món nợ ân tình
- 家事かじviệc nhà
- 賢いかしこいthông minh, khôn ngoan
- 歌手かしゅca sĩ
- 数かずsố lượng, con số đếm được
- 稼ぐかせぐkiếm tiền, lao động kiếm sống
- 数えるかぞえるđếm
- 型かたkhuôn, kiểu, mẫu
- 肩かたvai
- 堅いかたいchắc, vững; nghiêm túc
- 硬いかたいcứng
- 課題かだいbài tập, đề tài, vấn đề cần giải quyết
- 方々かたがたquý vị, nhiều người
- 片付くかたづくđược dọn xong, được giải quyết
- 片付けかたづけdọn dẹp, giải quyết xong
- 刀かたなkiếm Nhật
- 語るかたるkể, thuật lại, nói về
- 価値かちgiá trị
- 勝ちかちchiến thắng
- がっかりthất vọng, nản lòng
- 活気かっきsức sống, sự sôi nổi
- 学期がっきhọc kỳ
- 楽器がっきnhạc cụ
- 活動かつどうhoạt động
- 活躍かつやくsự hoạt động nổi bật, phát huy năng lực
- 活用かつようsự vận dụng; phép chia từ
- 課程かていkhóa học, chương trình học
- 過程かていquá trình
- 仮定かていgiả định, giả thuyết
- 悲しむかなしむbuồn, thương tiếc
- 必ずしもかならずしもkhông hẳn, không nhất thiết
- かなりkhá, tương đối, đáng kể
- 金かねtiền; kim loại, vàng
- 鐘かねchuông
- 可能かのうcó thể, khả thi
- 株かぶcổ phiếu; gốc cây
- 被るかぶるđội, phủ lên; chịu ảnh hưởng
- 我慢がまんsự chịu đựng, nhẫn nại
- 加味かみsự thêm vào, cân nhắc thêm
- 神かみthần, thần linh
- 上かみphần trên, phía trên; bề trên
- 雷かみなりsấm, sét
- 髪の毛かみのけtóc
- 画面がめんmàn hình
- 科目かもくmôn học
- かもしれないcó lẽ, có thể
- かゆいngứa
- 歌謡かようca khúc, dân ca
- 空からrỗng, trống
- 殻からvỏ, mai
- 柄がらhoa văn; vóc dáng; tính cách
- 狩りかりsăn bắn
- 借りかりkhoản vay, món nợ
- 刈るかるcắt tóc, cắt cỏ, gặt
- 皮かわda, vỏ
- 河かわsông
- 革かわda thuộc
- 可哀想かわいそうđáng thương, tội nghiệp
- 可愛らしいかわいらしいđáng yêu, dễ thương
- 乾かすかわかすlàm khô, phơi khô
- 渇くかわくkhát
- 代わるかわるthay thế, thay phiên
- 管かんống, quản (trong từ ghép: 血管 mạch máu, 管楽器 kèn hơi)
- 勘かんtrực giác, linh cảm
- ~観かんquan niệm về…, cách nhìn về… (hậu tố: 人生観 nhân sinh quan, 世界観 thế giới quan)
- 缶かんlon, hộp thiếc
- 癌がんung thư
- 考えかんがえsuy nghĩ, ý tưởng
- 感覚かんかくcảm giác, giác quan
- 間隔かんかくkhoảng cách, khoảng thời gian
- 観客かんきゃくkhán giả
- 環境かんきょうmôi trường, hoàn cảnh
- 歓迎かんげいsự hoan nghênh, chào đón
- 慣行かんこうthông lệ, tập quán
- 観光かんこうtham quan, du lịch
- 刊行かんこうsự xuất bản, phát hành
- 観察かんさつsự quan sát
- 感じかんじcảm giác, ấn tượng
- 感謝かんしゃsự cảm ơn, lòng biết ơn
- 患者かんじゃbệnh nhân
- 感情かんじょうcảm xúc, tình cảm
- 勘定かんじょうtính toán; hóa đơn, thanh toán
- 感じるかんじるcảm thấy, cảm nhận
- 感心かんしんsự khâm phục, thán phục
- 関心かんしんsự quan tâm
- 関するかんするliên quan đến
- 完成かんせいsự hoàn thành, hoàn thiện
- 歓声かんせいtiếng reo hò
- 完全かんぜんhoàn toàn, hoàn hảo
- 感想かんそうcảm tưởng, suy nghĩ sau trải nghiệm
- 乾燥かんそうsự khô, khô hanh
- 感動かんどうsự xúc động
- 監督かんとくsự giám sát; đạo diễn, huấn luyện viên
- 管理かんりsự quản lý
- 完了かんりょうsự hoàn tất
- 官僚かんりょうquan chức, bộ máy quan liêu
- 関連かんれんsự liên quan, kết nối
- 議員ぎいんnghị sĩ, đại biểu
- 記憶きおくký ức, trí nhớ
- 気温きおんnhiệt độ không khí
- 機械きかいmáy móc
- 器械きかいdụng cụ, thiết bị
- 議会ぎかいnghị viện, hội đồng
- 期間きかんkhoảng thời gian, thời hạn
- 機関きかんcơ quan, tổ chức; động cơ
- 器官きかんcơ quan trong cơ thể
- 季刊きかんxuất bản hàng quý
- 企業きぎょうdoanh nghiệp
- 効くきくcó hiệu quả, có tác dụng
- 期限きげんthời hạn, hạn chót
- 機嫌きげんtâm trạng, sắc mặt
- 起源きげんnguồn gốc, khởi nguồn
- 機構きこうcơ cấu, cơ chế
- 気候きこうkhí hậu
- 岸きしbờ sông, bờ biển
- 記事きじbài báo, tin bài
- 生地きじvải; bột nhào; bản chất
- 技師ぎしkỹ sư, kỹ thuật viên
- 記者きしゃphóng viên
- 傷きずvết thương, hư hại
- 築くきずくxây dựng, thiết lập
- 規制きせいquy chế, sự kiểm soát
- 気体きたいchất khí
- 期待きたいsự kỳ vọng, mong đợi
- 帰宅きたくviệc về nhà
- 貴重きちょうquý giá, có giá trị
- 議長ぎちょうchủ tịch, chủ tọa
- きちんとngăn nắp, chính xác, đàng hoàng
- きついchật, gắt, khắc nghiệt
- 気付くきづくnhận ra, để ý thấy
- 気に入るきにいるưng ý, thích
- 記入きにゅうsự điền vào, ghi vào
- 記念きねんsự kỷ niệm
- 機能きのうchức năng
- 気の毒きのどくđáng thương, đáng tiếc
- 寄付きふsự quyên góp
- 希望きぼうhy vọng, nguyện vọng
- 基本きほんcơ bản, nền tảng
- 決まりきまりquy định; sự quyết định
- 気味きみcó vẻ, hơi mang xu hướng
- 奇妙きみょうkỳ lạ
- 義務ぎむnghĩa vụ, trách nhiệm
- 疑問ぎもんnghi vấn, thắc mắc
- 逆ぎゃくngược, đối lập
- キャプテンđội trưởng
- キャンセルhuỷ (đặt chỗ, đăng ký)
- キャンプtrại, cắm trại
- 級きゅうcấp, hạng, lớp
- 球きゅうquả cầu, quả bóng
- 旧きゅうcũ, nguyên, cựu
- 休暇きゅうかkỳ nghỉ, ngày nghỉ
- 休憩きゅうけいsự nghỉ giải lao
- 急激きゅうげきđột ngột, nhanh chóng
- 吸収きゅうしゅうsự hấp thụ, tiếp thu
- 救助きゅうじょsự cứu trợ, cứu hộ
- 休息きゅうそくsự nghỉ ngơi
- 急速きゅうそくnhanh chóng, cấp tốc
- 急にきゅうにđột nhiên
- 丘陵きゅうりょうđồi, vùng đồi
- 給料きゅうりょうtiền lương
- 器用きようkhéo léo, giỏi nhiều việc
- 教科書きょうかしょsách giáo khoa
- 競技きょうぎmôn thi đấu, cuộc tranh tài
- 協議きょうぎhội nghị, sự bàn bạc
- 行儀ぎょうぎphép tắc, cách cư xử
- 供給きょうきゅうsự cung cấp
- 教授きょうじゅgiáo sư; sự giảng dạy
- 享受きょうじゅsự hưởng, thụ hưởng
- 協調きょうちょうsự phối hợp, hòa hợp
- 強調きょうちょうsự nhấn mạnh
- 共通きょうつうchung, tương đồng
- 共同きょうどうchung, hợp tác
- 恐怖きょうふnỗi sợ hãi, kinh hoàng
- 共有きょうゆうchia sẻ, dùng chung (thông tin, mục tiêu)
- 協力きょうりょくsự hợp tác, hỗ trợ
- 強力きょうりょくmạnh mẽ, có sức mạnh lớn
- 許可きょかsự cho phép, giấy phép
- 局きょくcục, sở, đài, bưu cục
- 巨大きょだいkhổng lồ, to lớn
- 距離きょりkhoảng cách, cự ly
- 嫌うきらうghét, không ưa
- 切りきりđiểm dừng, giới hạn
- 霧きりsương mù
- 切れきれmiếng, mảnh; độ sắc
- 切れるきれるbị đứt, hết; sắc bén
- 記録きろくbản ghi, kỷ lục; sự ghi chép
- 議論ぎろんsự thảo luận, tranh luận
- 菌きんvi khuẩn, nấm
- 金きんvàng, kim loại; tiền
- 銀ぎんbạc
- 禁煙きんえんcấm hút thuốc
- 金額きんがくsố tiền
- 金庫きんこkét sắt, kho tiền
- 禁止きんしsự cấm, lệnh cấm
- 近視きんしcận thị
- 金銭きんせんtiền bạc
- 金属きんぞくkim loại
- 近代きんだいthời cận đại, hiện đại
- 緊張きんちょうsự căng thẳng, hồi hộp
- 筋肉きんにくcơ bắp
- 金融きんゆうtài chính, ngân hàng
- 苦くkhổ, khó khăn, lo âu
- 句くcụm từ, câu thơ
- 食うくうăn; cách nói thô hoặc thân mật
- 偶然ぐうぜんtình cờ, ngẫu nhiên
- 臭いくさいhôi, có mùi khó chịu
- 鎖くさりdây xích
- 腐るくさるthối, hỏng
- 癖くせthói quen, tật
- 管くだống (vật rời hình ống)