Kanji
Chữ 腹 (PHÚC) nghĩa là gì?
腹 đọc Hán-Việt là PHÚC, nghĩa là bụng.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | phúc |
|---|
| Âm On | フク |
|---|
| Âm Kun | はら |
|---|
| Số nét | 13 |
|---|
| Bộ thủ chính | 肉 (nhục) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
腹phúcÂm On フクÂm Kun はら
N3 · ước tính theo khung JLPT13 nét
bụng
Mẹo nhớ
Phần thân 月 lặp lại nhịp co giãn khi ăn, đó là BỤNG.
Từ ghép tiêu biểu
- 腹はらbụng
- お腹おなかbụng
- 空腹くうふくđói bụng
Từ vựng khác có chữ này
- 中腹ちゅうふくlưng chừng núi
- 山腹さんぷくsườn núi
- 腹立ちはらだちsự tức giận