Từ vựng
気体 (きたい, kitai) nghĩa là gì?
気体 (きたい, kitai) trong tiếng Nhật nghĩa là chất khí.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きたい |
|---|
| Romaji | kitai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkitai
chất khí
- 1danh từ gas; vapour; vapor
Câu ví dụ
水は熱すると気体になる。
Nước khi đun nóng sẽ thành thể khí.
空気はいろいろな気体の集まりだ。
Không khí là tập hợp nhiều chất khí.