Từ vựng
重なる (かさなる, kasanaru) nghĩa là gì?
重なる (かさなる, kasanaru) trong tiếng Nhật nghĩa là chồng lên nhau; trùng nhau.
| Cách đọc | かさなる |
|---|---|
| Romaji | kasanaru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
重なるかさなる
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkasanaru
chồng lên nhau; trùng nhau
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ chồng lên nhau, xếp chồng, nằm đè lên nhauto be piled up; to lie on top of one another
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ dồn dập nối nhau, xảy ra liên tiếp, chồng chất (áp lực)to come one after another; to happen over and over; to pile up (e.g. stress)
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ trùng nhau, xảy ra cùng lúc, đè lên nhauto overlap (each other); to occur at the same time; to happen simultaneously
Câu ví dụ
予定が重なって、行けません。
Lịch bị trùng nên tôi không đi được.
机の上に本が重なっています。
Sách đang chồng lên nhau trên bàn.