Kanji
Chữ 役 (DỊCH) nghĩa là gì?
役 đọc Hán-Việt là DỊCH, nghĩa là vai trò; nhiệm vụ, phục vụ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | dịch |
|---|
| Âm On | ヤク、エキ |
|---|
| Số nét | 7 |
|---|
| Bộ thủ chính | 彳 (xích) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
役dịchÂm On ヤク、エキ
N3 · ước tính theo khung JLPT7 nét
vai trò; nhiệm vụ, phục vụ
Mẹo nhớ
Bước chân 彳 cầm dụng cụ hành động 殳 để thực hiện một VAI TRÒ, NHIỆM VỤ.
Từ ghép tiêu biểu
- 役やくvai trò, chức vụ
- 役割やくわりvai trò, nhiệm vụ
- 役に立つやくにたつcó ích, hữu ích
Từ vựng khác có chữ này
- 主役しゅやくvai chính, nhân vật chính
- 役人やくにんcông chức chính phủ
- 役所やくしょcơ quan hành chính
- 役目やくめnhiệm vụ, vai trò
- 役者やくしゃdiễn viên
- 重役じゅうやくgiám đốc, lãnh đạo cấp cao
- 役場やくばtrụ sở hành chính địa phương
- 役職やくしょくchức vụ, vị trí quản lý
- 取締役会で承認を得るとりしまりやくかいでしょうにんをえるđược hội đồng quản trị phê duyệt