Từ vựng
牛 (うし, ushi) nghĩa là gì?
牛 (うし, ushi) trong tiếng Nhật nghĩa là bò.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | うし |
|---|
| Romaji | ushi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngushi
bò
- 1danh từ con bò, bò nhà (Bos taurus), bò đực, bò cái, bêcattle (Bos taurus); cow; bull
- 2danh từ (ẩm thực) thịt bòbeef
- 3danh từ (thiên văn) sao Ngưu (một trong Nhị thập bát tú)Chinese "Ox" constellation (one of the 28 mansions)
Câu ví dụ
牧場に牛がたくさんいます。
Ở nông trại có rất nhiều bò.
牛の乳からチーズを作ります。
Người ta làm phô mai từ sữa bò.