Kanji
Chữ 吹 (XUY) nghĩa là gì?
吹 đọc Hán-Việt là XUY, nghĩa là thổi.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | xuy |
|---|
| Âm On | スイ |
|---|
| Âm Kun | ふ.く |
|---|
| Số nét | 7 |
|---|
| Bộ thủ chính | 口 (khẩu) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
吹xuyÂm On スイÂm Kun ふ.く
N3 · ước tính theo khung JLPT7 nét
thổi
Mẹo nhớ
Miệng 口 hé ra, luồng hơi theo người đang ngáp 欠 mà THỔI đi.
Từ ghép tiêu biểu
- 吹くふくthổi (gió)
- 吹奏すいそうthổi, biểu diễn nhạc cụ hơi