Từ vựng

埋める (うめる, umeru) nghĩa là gì?

埋める (うめる, umeru) trong tiếng Nhật nghĩa là chôn, lấp, lấp đầy.

Thông tin tra cứu
Cách đọcうめる
Romajiumeru
Từ loạiđộng từ nhóm 2, tha động từ
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N3
うめる
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngumeru

chôn, lấp, lấp đầy

  1. 1động từ nhóm 2 · tha động từ chôn, vùi (xuống đất)to bury (e.g. in the ground)
  2. 2động từ nhóm 2 · tha động từ lấp đầy, ngồi kín (khán giả chật kín khán phòng)to fill up (e.g. audience fills a hall); to cause to be packed
  3. 3động từ nhóm 2 · tha động từ bịt (lỗ hổng), lấp (khoảng cách), điền vào (chỗ trống trong biểu mẫu), bù vào (ghế trống, vị trí khuyết)to plug (a gap); to stop (a gap); to bridge (a difference, a gap)
  4. 4động từ nhóm 2 · tha động từ bù đắp, bù lỗ, đền bù (thiếu hụt, tổn thất)to make up for (a loss, shortage, etc.); to make amends; to compensate for
  5. 5động từ nhóm 2 · tha động từ pha thêm nước lạnh (vào bồn tắm cho bớt nóng)to put cold water (in a bath)

Câu ví dụ

  • Tôi chôn kho báu ở sân vườn.

  • Tôi lấp thời gian rảnh bằng việc học.

Kanji trong từ này

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do GoMe biên soạn.

Giọng đọc: VOICEVOX Nemo.

Cấp N5–N1 trên trang là mức ước tính theo khung JLPT, dựa trên benchmark cộng đồng. GoMe Nihongo không liên kết với Japan Foundation hay JEES — đơn vị tổ chức kỳ thi JLPT.