Từ vựng
海外 (かいがい, kaigai) nghĩa là gì?
海外 (かいがい, kaigai) trong tiếng Nhật nghĩa là nước ngoài, hải ngoại.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かいがい |
|---|
| Romaji | kaigai |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkaigai
nước ngoài, hải ngoại
- 1danh từ · tính từ の foreign; abroad; overseas
Câu ví dụ
兄は海外で働いている。
Anh trai tôi làm việc ở nước ngoài.
来年海外へ旅行したい。
Năm sau tôi muốn đi du lịch nước ngoài.