Từ vựng
お辞儀 (おじぎ, ojigi) nghĩa là gì?
お辞儀 (おじぎ, ojigi) trong tiếng Nhật nghĩa là sự cúi chào.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おじぎ |
|---|
| Romaji | ojigi |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngojigi
sự cúi chào
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ bow; bowing
Câu ví dụ
先生に丁寧にお辞儀をした。
Tôi cúi chào thầy lễ phép.
日本人はよくお辞儀をする。
Người Nhật hay cúi chào.