Từ vựng
近視 (きんし, kinshi) nghĩa là gì?
近視 (きんし, kinshi) trong tiếng Nhật nghĩa là cận thị.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きんし |
|---|
| Romaji | kinshi |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkinshi
cận thị
- 1danh từ · tính từ の myopia; shortsightedness; nearsightedness
Câu ví dụ
暗い所で本を読むと近視になる。
Đọc sách ở chỗ tối sẽ bị cận thị.
私は近視なので眼鏡をかけます。
Tôi bị cận thị nên phải đeo kính.