Kanji
Chữ 共 (CỘNG) nghĩa là gì?
共 đọc Hán-Việt là CỘNG, nghĩa là cùng, chung.
| Âm Hán-Việt | cộng |
|---|---|
| Âm On | キョウ |
| Âm Kun | とも、とも.に、-ども |
| Số nét | 6 |
| Bộ thủ chính | 八 (bát) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
共cộngÂm On キョウÂm Kun とも、とも.に、-ども
N3 · ước tính theo khung JLPT6 nét
cùng, chung
Mẹo nhớ
Nhiều bàn tay cùng nâng một vật, nhắc mọi người làm CHUNG CÙNG nhau.
Bộ thủ chính
八bát tám; chia tách ra hai phía (bộ bát) 2 nétChữ này ghép từ
Thứ tự nét · 6 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
Từ ghép tiêu biểu
Từ vựng khác có chữ này
- 共有きょうゆうchia sẻ, dùng chung (thông tin, mục tiêu)
- 公共こうきょうcông cộng
- 共産~きょうさん~cộng sản (tiền tố)
- 共和きょうわcộng hòa; hợp tác
- 共存きょうぞんcùng tồn tại, cộng sinh
- 共学きょうがくgiáo dục nam nữ học chung
- 共感きょうかんđồng cảm, đồng tình
- 共鳴きょうめいcộng hưởng; đồng cảm
- 共働きともばたらきvợ chồng cùng đi làm, gia đình hai thu nhập
- 議事録を共有するぎじろくをきょうゆうするchia sẻ biên bản cuộc họp


