Từ vựng
大人しい (おとなしい, otonashii) nghĩa là gì?
大人しい (おとなしい, otonashii) trong tiếng Nhật nghĩa là hiền, ngoan, trầm lặng.
| Cách đọc | おとなしい |
|---|---|
| Romaji | otonashii |
| Từ loại | tính từ -i |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
大人しいおとなしい
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngotonashii
hiền, ngoan, trầm lặng
- 1tính từ -i hiền lành, ngoan ngoãn, trầm tính, dễ bảogentle; quiet; mild
- 2tính từ -i nhã nhặn, dịu, không loè loẹt (màu sắc, hoạ tiết)quiet (color, pattern, etc.); sober
Câu ví dụ
妹は大人しい性格だ。
Em gái tôi tính trầm lặng.
この犬はとても大人しい。
Con chó này rất hiền.