Từ vựng
意 (い, i) nghĩa là gì?
意 (い, i) trong tiếng Nhật nghĩa là ý, ý chí.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | い |
|---|
| Romaji | i |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTi
ý, ý chí
Câu ví dụ
彼に感謝の意を伝えた。
Tôi đã bày tỏ lòng biết ơn với anh ấy.
会議で賛成の意を表した。
Tôi đã bày tỏ ý tán thành trong cuộc họp.