Từ vựng
歌謡 (かよう, kayou) nghĩa là gì?
歌謡 (かよう, kayou) trong tiếng Nhật nghĩa là ca khúc, dân ca.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かよう |
|---|
| Romaji | kayou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkayou
ca khúc, dân ca
- 1danh từ song; ballad
Câu ví dụ
母は古い歌謡が好きです。
Mẹ tôi thích những ca khúc xưa.
テレビで歌謡番組を見ました。
Tôi đã xem chương trình ca nhạc trên tivi.