Kanji
Chữ 資 (TƯ) nghĩa là gì?
資 đọc Hán-Việt là TƯ, nghĩa là tư, vốn; tài nguyên, dữ liệu.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tư |
|---|
| Âm On | シ |
|---|
| Số nét | 13 |
|---|
| Bộ thủ chính | 貝 (bối) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
資tưÂm On シ
N3 · ước tính theo khung JLPT13 nét
tư, vốn; tài nguyên, dữ liệu
Mẹo nhớ
Phần tiền 貝 tiếp theo 次 được dành làm VỐN và TÀI NGUYÊN.
Từ ghép tiêu biểu
- 資本しほんvốn, tư bản
- 資格しかくtư cách, chứng chỉ, điều kiện
- 資源しげんtài nguyên
Từ vựng khác có chữ này
- 資料しりょうtài liệu, dữ liệu
- 投資とうしđầu tư
- 物資ぶっしvật tư, hàng hóa, nhu yếu phẩm
- 融資ゆうしtài trợ vốn, khoản vay
- 資産しさんtài sản
- 資金しきんvốn, quỹ tài chính
- 資金繰りを改善するしきんぐりをかいぜんするcải thiện dòng tiền