Từ vựng
言わば (いわば, iwaba) nghĩa là gì?
言わば (いわば, iwaba) trong tiếng Nhật nghĩa là có thể nói là.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いわば |
|---|
| Romaji | iwaba |
|---|
| Từ loại | trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngiwaba
có thể nói là
- 1trạng từ so to speak; so to call it; as it were
Câu ví dụ
彼は言わば私の第二の父です。
Anh ấy có thể nói là người cha thứ hai của tôi.
この町は言わば日本の台所です。
Thị trấn này có thể nói là nhà bếp của Nhật Bản.