Từ vựng
恐らく (おそらく, osoraku) nghĩa là gì?
恐らく (おそらく, osoraku) trong tiếng Nhật nghĩa là có lẽ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おそらく |
|---|
| Romaji | osoraku |
|---|
| Từ loại | trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngosoraku
có lẽ
- 1trạng từ probably; (most) likely; in all likelihood
Câu ví dụ
恐らく明日は雨だろう。
Có lẽ ngày mai trời sẽ mưa.
彼は恐らく来ないと思う。
Tôi nghĩ có lẽ anh ấy sẽ không đến.