Từ vựng
羨ましい (うらやましい, urayamashii) nghĩa là gì?
羨ましい (うらやましい, urayamashii) trong tiếng Nhật nghĩa là đáng ghen tị, thèm muốn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | うらやましい |
|---|
| Romaji | urayamashii |
|---|
| Từ loại | tính từ -i |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngurayamashii
đáng ghen tị, thèm muốn
- 1tính từ -i thấy thèm, ghen tị, ao ước được như vậyenvious; jealous
- 2tính từ -i đáng ao ước, đáng thèm muốn (vị trí, hoàn cảnh)enviable (position, etc.)
Câu ví dụ
君の生活が羨ましいよ。
Cuộc sống của cậu đáng ghen tị thật đấy.
毎日休めて羨ましいです。
Ngày nào cũng được nghỉ, ghen tị quá.