Từ vựng
活躍 (かつやく, katsuyaku) nghĩa là gì?
活躍 (かつやく, katsuyaku) trong tiếng Nhật nghĩa là sự hoạt động nổi bật, phát huy năng lực.
| Cách đọc | かつやく |
|---|---|
| Romaji | katsuyaku |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
活躍かつやく
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkatsuyaku
sự hoạt động nổi bật, phát huy năng lực
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự hoạt động tích cực, đóng góp nổi bật, thi thố tài năngactivity (esp. energetic or successful); great efforts; active participation
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ (cũ, ít dùng) việc đi lại hùng dũng, nhảy nhót hăng háiwalking about with great vigor
Câu ví dụ
彼は世界で活躍する選手だ。
Anh ấy là tuyển thủ nổi bật trên thế giới.
新入社員の活躍が期待される。
Người ta kỳ vọng vào sự tỏa sáng của nhân viên mới.