Từ vựng
生き物 (いきもの, ikimono) nghĩa là gì?
生き物 (いきもの, ikimono) trong tiếng Nhật nghĩa là sinh vật.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いきもの |
|---|
| Romaji | ikimono |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngikimono
sinh vật
- 1danh từ living thing; living creature; animal
Câu ví dụ
海には不思議な生き物がいます。
Dưới biển có những sinh vật kỳ lạ.
小さな生き物も大切にしましょう。
Hãy trân trọng cả những sinh vật nhỏ bé.