Từ vựng
飼う (かう, kau) nghĩa là gì?
飼う (かう, kau) trong tiếng Nhật nghĩa là nuôi động vật.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かう |
|---|
| Romaji | kau |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkau
nuôi động vật
Genki 11Genki
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ to keep (a pet or other animal); to have; to own
Câu ví dụ
うちでは犬を二匹飼っています。
Nhà tôi đang nuôi hai con chó.
マンションでは猫を飼えません。
Ở chung cư thì không nuôi mèo được.