Từ vựng
加味 (かみ, kami) nghĩa là gì?
加味 (かみ, kami) trong tiếng Nhật nghĩa là sự thêm vào, cân nhắc thêm.
| Cách đọc | かみ |
|---|---|
| Romaji | kami |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
加味かみ
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkami
sự thêm vào, cân nhắc thêm
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc nêm nếm, thêm gia vịseasoning; flavoring; flavouring
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc tính đến, cân nhắc thêm yếu tố khácaddition; inclusion; taking into account
Câu ví dụ
経験も加味して決めます。
Tôi quyết định có cân nhắc cả kinh nghiệm.
天気を加味して計画します。
Tôi lên kế hoạch có tính đến thời tiết.