Từ vựng
許可 (きょか, kyoka) nghĩa là gì?
許可 (きょか, kyoka) trong tiếng Nhật nghĩa là sự cho phép, giấy phép.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きょか |
|---|
| Romaji | kyoka |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkyoka
sự cho phép, giấy phép
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ permission; approval; authorization
Câu ví dụ
先生の許可をもらいました。
Tôi đã xin được phép của thầy.
許可がないと中に入れません。
Không có giấy phép thì không vào trong được.