Từ vựng
勢い (いきおい, ikioi) nghĩa là gì?
勢い (いきおい, ikioi) trong tiếng Nhật nghĩa là khí thế, sức mạnh, đà.
| Cách đọc | いきおい |
|---|---|
| Romaji | ikioi |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
勢いいきおい
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngikioi
khí thế, sức mạnh, đà
- 1danh từ sức, khí thế, sinh lực, nhuệ khíforce; vigor; vigour
- 2danh từ thế lực, quyền uy, ảnh hưởnginfluence; authority; power
- 3danh từ đà, xung lực; chiều hướng của sự việcimpetus; impulse; momentum
- 4trạng từ đương nhiên, tất yếu, thế nào cũngnaturally; necessarily; inevitably
Câu ví dụ
火は勢いよく燃えています。
Lửa đang cháy mạnh mẽ.
彼は勢いよく走り出しました。
Anh ấy chạy đi đầy khí thế.