Từ vựng
著す (あらわす, arawasu) nghĩa là gì?
著す (あらわす, arawasu) trong tiếng Nhật nghĩa là viết, xuất bản.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | あらわす |
|---|
| Romaji | arawasu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngarawasu
viết, xuất bản
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ to write; to publish
Câu ví dụ
彼は若いころに小説を著しました。
Ông ấy đã viết tiểu thuyết khi còn trẻ.
先生は日本の歴史の本を著しました。
Thầy đã viết cuốn sách về lịch sử Nhật Bản.