Kanji
Chữ 信 (TÍN) nghĩa là gì?
信 đọc Hán-Việt là TÍN, nghĩa là tin, tín nhiệm.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tín |
|---|
| Âm On | シン |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 人 (nhân) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
信tínÂm On シン
N3 · ước tính theo khung JLPT9 nét
tin, tín nhiệm
Mẹo nhớ
Lời 言 của một người 亻 đáng giữ thì ta có thể TIN họ.
Từ ghép tiêu biểu
- 信仰しんこうđức tin, tín ngưỡng
- 信号しんごうtín hiệu, đèn giao thông
- 信じるしんじるtin, tin tưởng
Từ vựng khác có chữ này
- 自信じしんsự tự tin
- 信用しんようsự tín nhiệm, tin cậy
- 信頼しんらいsự tin tưởng, tín nhiệm
- 通信つうしんthông tin liên lạc
- 発信はっしんphát đi, truyền tải (thông tin ra ngoài)
- 迷信めいしんmê tín
- 信ずるしんずるtin, tin tưởng
- 不信ふしんsự mất lòng tin, sự ngờ vực
- 信任しんにんtín nhiệm, tin tưởng
- 信者しんじゃtín đồ, người tin theo
- 確信かくしんtin chắc, niềm xác tín