Từ vựng
解釈 (かいしゃく, kaishaku) nghĩa là gì?
解釈 (かいしゃく, kaishaku) trong tiếng Nhật nghĩa là sự giải thích, cách hiểu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かいしゃく |
|---|
| Romaji | kaishaku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkaishaku
sự giải thích, cách hiểu
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ interpretation; explanation; reading
Câu ví dụ
彼は私の言葉を悪く解釈した。
Anh ấy đã hiểu lời tôi theo nghĩa xấu.
この文の解釈は人によって違います。
Cách hiểu câu này khác nhau tùy từng người.