Kanji
Chữ 御 (NGỰ) nghĩa là gì?
御 đọc Hán-Việt là NGỰ, nghĩa là kính ngữ; điều khiển, cai quản.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | ngự |
|---|
| Âm On | ギョ、ゴ |
|---|
| Âm Kun | おん-、お-、み- |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 彳 (xích) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
御ngựÂm On ギョ、ゴÂm Kun おん-、お-、み-
N3 · ước tính theo khung JLPT12 nét
kính ngữ; điều khiển, cai quản
Mẹo nhớ
Người đi 彳 dừng xe và ĐIỀU KHIỂN đoàn của bậc đáng KÍNH.
Từ ghép tiêu biểu
- 御覧ごらんxem, nhìn (kính ngữ); hãy thử
Từ vựng khác có chữ này
- 御中おんちゅうkính gửi quý cơ quan, quý công ty
- 御~おん~kính, quý (tiền tố tôn kính)