Từ vựng
討つ (うつ, utsu) nghĩa là gì?
討つ (うつ, utsu) trong tiếng Nhật nghĩa là tấn công, báo thù, tiêu diệt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | うつ |
|---|
| Romaji | utsu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngutsu
tấn công, báo thù, tiêu diệt
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ to attack; to destroy; to defeat
Câu ví dụ
昔、侍は敵を討ちました。
Ngày xưa, các samurai đã tiêu diệt kẻ thù.
彼は兄の敵を討ちたいと思っています。
Anh ấy muốn báo thù cho anh trai mình.