Từ vựng
拡大 (かくだい, kakudai) nghĩa là gì?
拡大 (かくだい, kakudai) trong tiếng Nhật nghĩa là sự mở rộng, phóng to.
| Cách đọc | かくだい |
|---|---|
| Romaji | kakudai |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
拡大かくだい
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkakudai
sự mở rộng, phóng to
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ mở rộng, khuếch trương, nới rộngexpansion; extension
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ phóng to, phóng đạimagnification; enlargement
- 3danh từ · động từ (+する) · tha động từ leo thang, lan rộng raescalation; spread
Câu ví dụ
写真を拡大して見ました。
Tôi phóng to bức ảnh để xem.
会社は事業を海外に拡大しました。
Công ty đã mở rộng kinh doanh ra nước ngoài.