Kanji
Chữ 若 (NHƯỢC) nghĩa là gì?
若 đọc Hán-Việt là NHƯỢC, nghĩa là trẻ; nếu; dường như.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | nhược |
|---|
| Âm On | ジャク、ニャク、ニャ |
|---|
| Âm Kun | わか.い、わか-、も.しくわ、も.し、も.しくは、ごと.し |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 艸 (thảo) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
若nhượcÂm On ジャク、ニャク、ニャÂm Kun わか.い、わか-、も.しくわ、も.し、も.しくは、ごと.し
N3 · ước tính theo khung JLPT8 nét
trẻ; nếu; dường như
Mẹo nhớ
Mầm cỏ 艹 bên tay phải 右 còn non TRẺ; NẾU chăm tốt sẽ lớn.
Từ ghép tiêu biểu
- 若いわかいtrẻ
- 若干じゃっかんmột ít, vài, hơi
Từ vựng khác có chữ này
- 若手わかてngười trẻ, lớp trẻ (trong tổ chức)
- 若々しいわかわかしいtrẻ trung