Từ vựng
罹る (かかる, kakaru) nghĩa là gì?
罹る (かかる, kakaru) trong tiếng Nhật nghĩa là mắc bệnh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かかる |
|---|
| Romaji | kakaru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkakaru
mắc bệnh
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ to contract (a disease); to suffer from
Câu ví dụ
弟は風邪に罹ってしまった。
Em trai tôi bị cảm mất rồi.
重い病気に罹る人が増えた。
Số người mắc bệnh nặng đã tăng lên.