Kanji
Chữ 雑 (TẠP) nghĩa là gì?
雑 đọc Hán-Việt là TẠP, nghĩa là tạp, hỗn tạp; linh tinh.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tạp |
|---|
| Âm On | ザツ、ゾウ |
|---|
| Âm Kun | まじ.える、まじ.る |
|---|
| Số nét | 14 |
|---|
| Bộ thủ chính | 隹 (chuy) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
雑tạpÂm On ザツ、ゾウÂm Kun まじ.える、まじ.る
N3 · ước tính theo khung JLPT14 nét
tạp, hỗn tạp; linh tinh
Mẹo nhớ
Nhiều vật như cây 木 và chim 隹 bị trộn lẫn, trở thành HỖN TẠP, LINH TINH.
Từ ghép tiêu biểu
- 混雑こんざつsự đông đúc, chen chúc
- 複雑ふくざつphức tạp, rắc rối
- 雑巾ぞうきんgiẻ lau
- 雑誌ざっしtạp chí
Từ vựng khác có chữ này
- 雑音ざつおんtiếng ồn, nhiễu âm
- 雑ざつtạp, lộn xộn; cẩu thả
- 雑談ざつだんtán gẫu, chuyện phiếm
- 雑貨ざっかhàng tạp hóa, đồ dùng linh tinh
- 雑木ぞうきcây tạp, nhiều loại cây nhỏ