Từ vựng
賭ける (かける, kakeru) nghĩa là gì?
賭ける (かける, kakeru) trong tiếng Nhật nghĩa là đánh cược, liều.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かける |
|---|
| Romaji | kakeru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkakeru
đánh cược, liều
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ to wager; to bet; to risk
Câu ví dụ
彼は競馬にお金を賭けた。
Anh ta đã cược tiền vào đua ngựa.
彼は命を賭けて子どもを助けた。
Anh ấy đã liều mạng cứu đứa bé.