Từ vựng
慌てる (あわてる, awateru) nghĩa là gì?
慌てる (あわてる, awateru) trong tiếng Nhật nghĩa là hoảng hốt, cuống lên.
| Cách đọc | あわてる |
|---|---|
| Romaji | awateru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
慌てるあわてる
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngawateru
hoảng hốt, cuống lên
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ luống cuống, hoảng hốt, rối tríto become confused (disconcerted, disorganized, disorganised); to be flustered; to panic
- 2động từ nhóm 2 · tự động từ vội vàng, hấp tấpto hurry; to rush; to hasten
Câu ví dụ
電車に遅れそうで慌てました。
Tôi hoảng hốt vì sắp trễ tàu.
慌てないで、ゆっくり話してください。
Đừng cuống, hãy nói từ từ.