Từ vựng
明らか (あきらか, akiraka) nghĩa là gì?
明らか (あきらか, akiraka) trong tiếng Nhật nghĩa là rõ ràng, hiển nhiên.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | あきらか |
|---|
| Romaji | akiraka |
|---|
| Từ loại | tính từ -na |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngakiraka
rõ ràng, hiển nhiên
- 1tính từ -na rõ ràng, hiển nhiên, rành rànhclear; obvious; evident
- 2tính từ -na sáng, sáng sủabright; light
Câu ví dụ
失敗の原因は明らかだ。
Nguyên nhân thất bại đã rõ ràng.
彼が嘘をついたのは明らかです。
Rõ ràng là anh ta đã nói dối.