Từ vựng
いずれ (izure) nghĩa là gì?
いずれ trong tiếng Nhật nghĩa là cái nào, ai; rồi sẽ, sớm muộn.
| Cách đọc | いずれ |
|---|---|
| Romaji | izure |
| Từ loại | đại từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
いずれいずれ
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngizure
cái nào, ai; rồi sẽ, sớm muộn
- 1đại từ cái nào, chỗ nào, aiwhich; where; who
- 2đại từ cả hai, tất cả, cái nào cũngall; both
- 3trạng từ dù sao thì, đằng nào cũng, dù thế nàoanyway; anyhow; at any rate
- 4trạng từ sớm muộn gì, rồi sẽ có ngày, ít lâu nữasooner or later; one of these days; someday
Câu ví dụ
いずれまた会いましょう。
Rồi sớm muộn ta lại gặp nhau nhé.
いずれ本当のことが分かる。
Rồi sẽ biết sự thật thôi.