Từ vựng
金庫 (きんこ, kinko) nghĩa là gì?
金庫 (きんこ, kinko) trong tiếng Nhật nghĩa là két sắt, kho tiền.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きんこ |
|---|
| Romaji | kinko |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkinko
két sắt, kho tiền
- 1danh từ két sắt, tủ sắt, hầm chứa tiềnsafe; strongbox; cashbox
- 2danh từ kho bạc, quỹ tín dụng, nơi cấp vốndepository; cash office; treasury
Câu ví dụ
大事な書類は金庫に入れます。
Tài liệu quan trọng thì tôi cất vào két sắt.
金庫の鍵をなくしてしまいました。
Tôi lỡ làm mất chìa khóa két sắt rồi.