Từ vựng
うっかり (ukkari) nghĩa là gì?
うっかり trong tiếng Nhật nghĩa là lơ đễnh, vô ý.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | うっかり |
|---|
| Romaji | ukkari |
|---|
| Từ loại | trạng từ, động từ (+する) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngukkari
lơ đễnh, vô ý
- 1trạng từ · adv-to · động từ (+する) carelessly; thoughtlessly; inadvertently