Duyệt theo cấp
Kanji và từ vựng chưa xếp cấp JLPT
Kanji và từ vựng chưa gắn cấp N5–N1 (từ vựng công sở, chữ ngoài danh sách). Bấm vào một mục để xem nghĩa, cách đọc, ví dụ và thứ tự nét.
Kanji · 160
乞khất巾cân勾câu, cấu匂爪trảo丼叱sất尻khào氾phiếm牙nha瓦ngoã汎phiếm臼cữu串xuyến妖yêu弄lộng沃ốc肘trửu芯阪phản, bản刹sát呪chú妬đố宛uyển岡cương拉lạp枕chẩm狙thư玩ngoạn股cổ苛hà阜phụ侶lữ勃bột咽yết怨oán拭thức拶tạt昧muội柵sách柿thị栃畏uý茨tì訃phó俺yêm冥minh凄thê剥bác哺bộ唐đường恣thư, tứ挨ai挫toả捉tróc捗duệ桁hành脇hiếp脊tích袖tụ酎trữu釜phủ唾thoá埼kỳ堆đôi崖nhai惧cụ戚thích捻niệm斬trảm曽梗ngạnh, cánh淫dâm痕ngân羞tu舷萎nuy葛cát貪tham頃khoảnh僅cẩn, cận喉hầu喩dụ斑ban椅痩sấu貼thiếp傲ngạo嗅khứu塞tắc塡điền嫉tật彙vị, vựng慄lật楷giai毀huỷ溺nịch, niệu煎tiễn稟bẩm, lẫm窟quật羨tiện腎thận腫thũng腺tuyến蓋cái蜂phong裾詣nghệ詮thuyên賂lộ遜tốn遡tố隙khích頓đốn瘍箋tiên綻trán蔑miệt蜜mật貌mạo辣lạt餅bính餌nhị, nhĩ嘲trào憬cảnh摯chí潰hội畿kì稽kê箸trứ罵mạ膝tất蔽tế, phất誰thuỳ賭đổ踪tung緻trí膳thiện諦đế諧hài謎mê醒tỉnh錮cố頰giáp骸hài麺miến戴đái曖ái臆ức鍋oa鍵kiện闇ám璧bích韓hàn顎璽tỉ蹴xúc麓lộc籠lung鬱uất
Từ vựng · 60
- 売上目標を達成するうりあげもくひょうをたっせいするđạt mục tiêu doanh thu
- お世話になっておりますおせわになっておりますxin cảm ơn anh/chị luôn hỗ trợ chúng tôi
- 恐れ入りますがご対応くださいおそれいりますがごたいおうくださいxin lỗi đã làm phiền, mong anh/chị xử lý
- お手数をおかけして申し訳ございませんおてすうをおかけしてもうしわけございませんxin lỗi vì đã làm anh/chị mất công
- 折り返しご連絡いたしますおりかえしごれんらくいたしますtôi sẽ liên hệ lại ngay khi có thể
- 株主総会を開催するかぶぬしそうかいをかいさいするtổ chức đại hội cổ đông
- 関係者の合意を形成するかんけいしゃのごういをけいせいするxây dựng đồng thuận giữa các bên liên quan
- 議事録を共有するぎじろくをきょうゆうするchia sẻ biên bản cuộc họp
- 機密情報を取り扱うきみつじょうほうをとりあつかうxử lý thông tin mật
- 競合他社を分析するきょうごうたしゃをぶんせきするphân tích công ty cạnh tranh
- 業務改善を推進するぎょうむかいぜんをすいしんするthúc đẩy cải tiến nghiệp vụ
- 業務を引き継ぐぎょうむをひきつぐbàn giao công việc
- 決裁を仰ぐけっさいをあおぐxin cấp có thẩm quyền phê duyệt
- 決算報告を公表するけっさんほうこくをこうひょうするcông bố báo cáo quyết toán
- 原価を削減するげんかをさくげんするcắt giảm giá vốn, chi phí gốc
- ご依頼の件かしこまりましたごいらいのけんかしこまりましたtôi đã hiểu rõ yêu cầu đó ạ
- 恒久対策へ移行するこうきゅうたいさくへいこうするchuyển sang biện pháp lâu dài
- ご確認のほどお願いいたしますごかくにんのほどおねがいいたしますkính nhờ anh/chị xác nhận
- 顧客満足度を向上させるこきゃくまんぞくどをこうじょうさせるnâng cao mức độ hài lòng của khách hàng
- ご検討いただけますと幸いですごけんとういただけますとさいわいですrất mong anh/chị cân nhắc
- ご査収くださいますようお願いいたしますごさしゅうくださいますようおねがいいたしますkính nhờ kiểm tra và tiếp nhận tài liệu
- 個人情報を適切に管理するこじんじょうほうをてきせつにかんりするquản lý phù hợp thông tin cá nhân
- ご足労をおかけいたしますごそくろうをおかけいたしますxin lỗi vì đã phiền anh/chị phải đến
- ご多忙のところ恐縮でございますごたぼうのところきょうしゅくでございますthật ngại khi làm phiền lúc anh/chị đang bận
- ご不明な点がございましたらお申し付けくださいごふめいなてんがございましたらおもうしつけくださいnếu có điểm chưa rõ xin cứ cho chúng tôi biết
- 根本原因を特定するこんぽんげんいんをとくていするxác định nguyên nhân gốc rễ
- 再発防止策を講じるさいはつぼうしさくをこうじるthực hiện biện pháp ngăn tái diễn
- 差し支えなければお知らせくださいさしつかえなければおしらせくださいnếu không phiền xin hãy cho biết
- 暫定対応を実施するざんていたいおうをじっしするthực hiện biện pháp xử lý tạm thời
- 資金繰りを改善するしきんぐりをかいぜんするcải thiện dòng tiền
- 市場調査を実施するしじょうちょうさをじっしするtiến hành nghiên cứu thị trường
- 社内規程を遵守するしゃないきていをじゅんしゅするtuân thủ quy định nội bộ
- 就業規則を改定するしゅうぎょうきそくをかいていするsửa đổi nội quy lao động
- 守秘義務を負うしゅひぎむをおうchịu nghĩa vụ bảo mật
- 上位者へエスカレーションするじょういしゃへエスカレーションするchuyển vấn đề lên cấp cao hơn
- 少々お待ちいただけますでしょうかしょうしょうおまちいただけますでしょうかanh/chị có thể vui lòng đợi một chút không
- 承知いたしましたしょうちいたしましたtôi đã hiểu và xin tiếp nhận
- 新規顧客を開拓するしんきこきゃくをかいたくするkhai phá khách hàng mới
- 迅速に意思決定するじんそくにいしけっていするra quyết định nhanh chóng
- 進捗状況を報告するしんちょくじょうきょうをほうこくするbáo cáo tình hình tiến độ
- 請求書を発行するせいきゅうしょをはっこうするphát hành hóa đơn yêu cầu thanh toán
- 損益計算書を確認するそんえきけいさんしょをかくにんするkiểm tra báo cáo kết quả kinh doanh
- 貸借対照表を分析するたいしゃくたいしょうひょうをぶんせきするphân tích bảng cân đối kế toán
- ただいま席を外しておりますただいませきをはずしておりますhiện người đó đang rời chỗ
- 担当者におつなぎいたしますたんとうしゃにおつなぎいたしますtôi xin nối máy tới người phụ trách
- 伝言を承りましょうかでんごんをうけたまわりましょうかtôi có thể nhận lời nhắn được không ạ
- 取り急ぎご連絡申し上げますとりいそぎごれんらくもうしあげますtrước mắt xin được liên hệ gấp
- 取締役会で承認を得るとりしまりやくかいでしょうにんをえるđược hội đồng quản trị phê duyệt
- 何卒よろしくお願いいたしますなにとぞよろしくおねがいいたしますrất mong anh/chị giúp đỡ, hợp tác
- 認識の相違を解消するにんしきのそういをかいしょうするgiải quyết khác biệt trong nhận thức
- 納期を厳守するのうきをげんしゅするtuân thủ nghiêm thời hạn giao hàng
- 発注書を送付するはっちゅうしょをそうふするgửi đơn đặt hàng
- 販売促進策を立案するはんばいそくしんさくをりつあんするlập phương án xúc tiến bán hàng
- 品質保証体制を整えるひんしつほしょうたいせいをととのえるhoàn thiện hệ thống bảo đảm chất lượng
- 見積書を再提出するみつもりしょをさいていしゅつするnộp lại báo giá
- 戻り次第ご連絡いたしますもどりしだいごれんらくいたしますngay khi quay lại tôi sẽ liên hệ
- 優先順位を見直すゆうせんじゅんいをみなおすxem xét lại thứ tự ưu tiên
- リスクを適切に管理するリスクをてきせつにかんりするquản lý rủi ro phù hợp
- 領収書を添付するりょうしゅうしょをてんぷするđính kèm biên lai
- 稟議書を回覧するりんぎしょをかいらんするluân chuyển tờ trình xin phê duyệt nội bộ