キャンセル trong tiếng Nhật nghĩa là huỷ (đặt chỗ, đăng ký).
Thông tin tra cứu
Cách đọc
キャンセル
Từ loại
danh từ, động từ (+する), tha động từ
Cấp (ước tính theo khung JLPT)
N3
キャンセルキャンセル
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụng
huỷ (đặt chỗ, đăng ký)
1danh từ · động từ (+する) · tha động từhuỷ, huỷ bỏ (đặt chỗ, đơn hàng)cancellation
2danh từ · động từ (+する) · tha động từtẩy chay, quay lưng với một người (vì phát ngôn gây phẫn nộ)cancelling (a person, e.g. for an inflammatory remark); cancel culture