Kanji

Chữ 無 (VÔ) nghĩa là gì?

無 đọc Hán-Việt là VÔ, nghĩa là không, không có (vô).

Thông tin tra cứu
Âm Hán-Việtvô
Âm Onム、ブ
Âm Kunな.い
Số nét12
Bộ thủ chính火 (hoả)
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N3
vôÂm On ム、ブÂm Kun な.い
N3 · ước tính theo khung JLPT12 nét

không, không có (vô)

Mẹo nhớ

Bốn chấm lửa 灬 đang liếm hết phía dưới, thiêu rụi mọi thứ cho đến khi chẳng còn gì — chữ VÔ (không có).

Thứ tự nét · 12 nét

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12

Từ ghép tiêu biểu

  • 有無うむcó hay không, sự hiện diện hay vắng mặt
  • 無事ぶじan toàn, bình an
  • 無理むりvô lý, quá sức; không thể được
  • 情無いなさけないđáng thương, thảm hại; đáng xấu hổ
  • 無くすなくすlàm mất, đánh mất

Từ vựng khác có chữ này

  • 無むvô, không có (tiền tố đọc む: 無理 vô lý, 無料 miễn phí)
  • 無しなしkhông có
  • 無料むりょうmiễn phí
  • 無視むしsự phớt lờ, bỏ qua
  • 無駄むだvô ích, lãng phí
  • 無ぶvô, không (tiền tố đọc ぶ: 無事 ぶじ bình an, 無礼 ぶれい vô lễ)
  • 無地むじtrơn, không hoa văn
  • 無数むすうvô số
  • 無限むげんvô hạn
  • ご無沙汰ごぶさたlâu không liên lạc, lâu không hỏi thăm
  • 無効むこうvô hiệu, không có hiệu lực
  • 無口むくちít nói, kiệm lời
  • 無念むねんnuối tiếc, ân hận, cay đắng
  • 無断むだんkhông xin phép, không báo trước
  • 無用むようvô dụng, không cần thiết; bị cấm
  • 無知むちsự thiếu hiểu biết, vô tri
  • 無礼ぶれいvô lễ, thất lễ
  • 無線むせんvô tuyến, không dây
  • 無能むのうbất tài, thiếu năng lực
  • 無茶むちゃvô lý, liều lĩnh, quá mức
  • 無言むごんim lặng, không nói
  • 無論むろんtất nhiên, đương nhiên
  • 無難ぶなんan toàn, vô hại, ổn thỏa
  • 台無しだいなしhỏng bét, bị phá hủy, thành công cốc

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Nghĩa tiếng Anh, âm On/Kun, số nét: KANJIDIC2 — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Chiết tự: KRADFILE (EDRDG). Âm Hán-Việt: Unihan (Unicode). Thứ tự nét: KanjiVG (Ulrich Apel), giấy phép CC BY-SA 3.0. Nghĩa tiếng Việt và mẹo nhớ do GoMe biên soạn.

Giọng đọc: VOICEVOX Nemo.

Cấp N5–N1 trên trang là mức ước tính theo khung JLPT, dựa trên benchmark cộng đồng. GoMe Nihongo không liên kết với Japan Foundation hay JEES — đơn vị tổ chức kỳ thi JLPT.