Từ vựng
格 (かく, kaku) nghĩa là gì?
格 (かく, kaku) trong tiếng Nhật nghĩa là địa vị, phẩm cách; cách ngữ pháp.
| Cách đọc | かく |
|---|---|
| Romaji | kaku |
| Từ loại | danh từ, hậu tố |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
格かく
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkaku
địa vị, phẩm cách; cách ngữ pháp
- 1danh từ · hậu tố địa vị, thứ bậc, đẳng cấpstatus; position; rank
- 2danh từ cách thức, lối, kiểumethod; way; style
- 3danh từ quy tắc, phép tắc, luật lệrule; regulation; law
- 4danh từ (ngữ pháp) cách (chủ cách, đối cách…)case
- 5danh từ (logic học) hình của tam đoạn luậnfigure (form of a syllogism)
Câu ví dụ
彼は格が違う選手です。
Anh ấy là tuyển thủ khác đẳng cấp.
あのホテルは格が高いです。
Khách sạn kia có đẳng cấp cao.