Kanji
Chữ 進 (TIẾN) nghĩa là gì?
進 đọc Hán-Việt là TIẾN, nghĩa là tiến, tiến lên; tiến bộ.
| Âm Hán-Việt | tiến |
|---|---|
| Âm On | シン |
| Âm Kun | すす.む、すす.める |
| Số nét | 11 |
| Bộ thủ chính | 辵 (sước) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
進tiếnÂm On シンÂm Kun すす.む、すす.める
N3 · ước tính theo khung JLPT11 nét
tiến, tiến lên; tiến bộ
Mẹo nhớ
Chim 隹 đi dọc đường 辶 về phía trước để TIẾN LÊN và TIẾN BỘ.
Bộ thủ chính
辵sước đi, bước đi (bộ sước) 7 nétThứ tự nét · 11 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
Từ ghép tiêu biểu
Từ vựng khác có chữ này
- 前進ぜんしんsự tiến lên
- 進行しんこうsự tiến hành, tiến triển
- 進め方すすめかたcách tiến hành, cách triển khai (công việc, cuộc thảo luận)
- 促進そくしんthúc đẩy, xúc tiến
- 増進ぞうしんtăng tiến, thúc đẩy
- 推進すいしんthúc đẩy, tiến hành; lực đẩy
- 昇進しょうしんthăng chức
- 行進こうしんdiễu hành, hành quân
- 進みすすみtiến độ, sự tiến triển
- 進出しんしゅつtiến vào, mở rộng sang lĩnh vực hoặc thị trường
- 進化しんかtiến hóa, phát triển
- 進呈しんていbiếu tặng, kính tặng
- 進展しんてんtiến triển, phát triển
- 進度しんどtiến độ
- 業務改善を推進するぎょうむかいぜんをすいしんするthúc đẩy cải tiến nghiệp vụ
- 進捗状況を報告するしんちょくじょうきょうをほうこくするbáo cáo tình hình tiến độ
- 販売促進策を立案するはんばいそくしんさくをりつあんするlập phương án xúc tiến bán hàng

