Kanji
Chữ 説 (THUYẾT) nghĩa là gì?
説 đọc Hán-Việt là THUYẾT, nghĩa là giải thích; thuyết, ý kiến.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | thuyết |
|---|
| Âm On | セツ、ゼイ |
|---|
| Âm Kun | と.く |
|---|
| Số nét | 14 |
|---|
| Bộ thủ chính | 言 (ngôn) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
説thuyếtÂm On セツ、ゼイÂm Kun と.く
N3 · ước tính theo khung JLPT14 nét
giải thích; thuyết, ý kiến
Mẹo nhớ
Dùng lời 言 để cởi mở điều khó hiểu, tức là GIẢI THÍCH một HỌC THUYẾT.
Từ ghép tiêu biểu
- 説せつthuyết, quan điểm
- 小説しょうせつtiểu thuyết
- 説くとくgiải thích, thuyết giảng
- 説明せつめいgiải thích, thuyết minh
Từ vựng khác có chữ này
- 演説えんぜつbài diễn thuyết
- 社説しゃせつbài xã luận
- 解説かいせつgiải thích, thuyết minh, bình luận
- 伝説でんせつtruyền thuyết, huyền thoại
- 学説がくせつhọc thuyết, lý thuyết
- 説得せっとくthuyết phục
- 概説がいせつkhái luận, tổng quan