Từ vựng
印象 (いんしょう, inshou) nghĩa là gì?
印象 (いんしょう, inshou) trong tiếng Nhật nghĩa là ấn tượng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いんしょう |
|---|
| Romaji | inshou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnginshou
ấn tượng
- 1danh từ impression
Câu ví dụ
彼の第一印象はよかったです。
Ấn tượng đầu tiên về anh ấy rất tốt.
この町はいい印象を受けました。
Tôi có ấn tượng tốt về thị trấn này.