Từ vựng
一層 (いっそう, issou) nghĩa là gì?
一層 (いっそう, issou) trong tiếng Nhật nghĩa là hơn nữa, càng hơn.
| Cách đọc | いっそう |
|---|---|
| Romaji | issou |
| Từ loại | trạng từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
一層いっそう
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngissou
hơn nữa, càng hơn
- 1trạng từ càng, càng thêm, hơn nữa, hơn bao giờ hếteven more; still more; all the more
- 2danh từ một lớp, một tầngone layer
- 3danh từ tầng dưới cùng (của toà nhà)lowest floor (of a building)
- 4trạng từ (cũ, ít dùng) thà rằng, chi bằngrather; sooner; preferably
Câu ví dụ
これから一層頑張ります。
Từ giờ tôi sẽ cố gắng hơn nữa.
雨で道が一層危なくなった。
Vì mưa, đường càng nguy hiểm hơn.