Từ vựng
管理 (かんり, kanri) nghĩa là gì?
管理 (かんり, kanri) trong tiếng Nhật nghĩa là sự quản lý.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かんり |
|---|
| Romaji | kanri |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkanri
sự quản lý
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ control; management (e.g. of a business)
Câu ví dụ
健康の管理には運動が大切です。
Vận động rất quan trọng trong việc quản lý sức khỏe.
部長がこのビルの管理をしています。
Trưởng phòng đang quản lý tòa nhà này.