Từ vựng
演説 (えんぜつ, enzetsu) nghĩa là gì?
演説 (えんぜつ, enzetsu) trong tiếng Nhật nghĩa là bài diễn thuyết.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | えんぜつ |
|---|
| Romaji | enzetsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngenzetsu
bài diễn thuyết
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ speech; address
Câu ví dụ
彼の演説は長かった。
Bài diễn thuyết của anh ấy dài.
大統領が演説を始めた。
Tổng thống bắt đầu bài diễn thuyết.